📊 Chỉ tiêu: Sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
📊 Danh sách chỉ tiêu
| # | Tên chỉ tiêu | Nhóm | Phòng/Đơn vị chủ trì | Mục tiêu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kết nối, chia sẻ đồng bộ CSDL quốc gia, cơ sở dữ liệu các ngành
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100% (%)
|
🔄 Đang TH |
| 2 |
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo trên 01 vạn dân
|
III - Phát triển Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | Phòng Quản lý Khoa học |
- 2030: 13.5 vạn dân (Người/ vạn dân)
|
🔄 Đang TH |
| 3 |
Quản lý nhà nước trên môi trường số, kết nối và vận hành thông suốt giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100% (%)
|
🔄 Đang TH |
| 4 |
Quy mô kinh tế số
|
IV - Phát triển Kinh tế số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: >=30% (% GRDP)
- 2045: >=55% (% GRDP)
|
🔄 Đang TH |
| 5 |
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế tăng trung bình
|
III - Phát triển Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | Phòng Sở hữu trí tuệ |
- 2030: 16-18% (%/năm)
|
🔄 Đang TH |
| 6 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện
Chỉ tiêu số 11.2_PL 1 Nghị quyết số 71/NQ-CP
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100 (%)
- 2045: 100 (%)
|
🔄 Đang TH |
| 7 |
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
Chỉ tiêu số 11.4_PL 1 Nghị quyết số 71/NQ-CP
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100 (%)
|
🔄 Đang TH |
| 8 |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 96% (%)
- 2045: 100% (%)
|
🔄 Đang TH |
| 9 |
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp
Chỉ tiêu số 11.1_PL 1 Nghị quyết số 71/NQ-CP
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: ≥ 80 (%)
- 2045: 100 (%)
|
🔄 Đang TH |
| 10 |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Chỉ tiêu số 11.3_PL 1 Nghị quyết số 71/NQ-CP
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100 (%)
|
🔄 Đang TH |
| 11 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 90% (%)
|
🔄 Đang TH |
| 12 |
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc toàn trình trên môi trường điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: 100% (%)
|
🔄 Đang TH |
| 13 |
Xếp hạng Chính quyền điện tử/Chính quyền số
Chỉ tiêu số 05__PL 1 Nghị quyết số 71/NQ-CP
|
II - Chính quyền số | Phòng Chuyển đổi số |
- 2030: Thuộc nhóm 10 tỉnh, thành dẫn đầu cả nước (Thứ bậc)
- 2045: Thuộc nhóm 10 tỉnh, thành dẫn đầu cả nước (Thứ bậc)
|
🔄 Đang TH |
